Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unparalleled

/ʌnˈpær.ə.leld/

Đang hiển thị mục gốc unparalleled cho “be unparalleled”.

Nghĩa thường dùng

vô song, không gì sánh bằng tính từ

“The executive brought unparalleled expertise to the board.”Vị giám đốc mang đến hội đồng quản trị chuyên môn vô song.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...