Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unquestionable

/ʌnˈkwɛsʧənəbl/

Đang hiển thị mục gốc unquestionable cho “be unquestionable”.

Nghĩa thường dùng

không thể nghi ngờ tính từ

“Her talent is unquestionable, making her a top performer.”Tài năng của cô ấy là không thể nghi ngờ, khiến cô ấy trở thành một nghệ sĩ hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...