unquestionable
Đang hiển thị mục gốc unquestionable cho “be unquestionable”.
Nghĩa thường dùng
“Her talent is unquestionable, making her a top performer.”Tài năng của cô ấy là không thể nghi ngờ, khiến cô ấy trở thành một nghệ sĩ hàng đầu.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc unquestionable cho “be unquestionable”.
“Her talent is unquestionable, making her a top performer.”Tài năng của cô ấy là không thể nghi ngờ, khiến cô ấy trở thành một nghệ sĩ hàng đầu.
Đang tải...