Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be up against it

/bi ʌp əˈɡeɪnst ɪt/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với những thách thức khó khăn cụm từ

“The team was up against it during the championship.”Đội đã phải đối mặt với những thách thức khó khăn trong giải vô địch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...