be up against it
/bi ʌp əˈɡeɪnst ɪt/
Nghĩa thường dùng
đối mặt với những thách thức khó khăn
cụm từ
“The team was up against it during the championship.”Đội đã phải đối mặt với những thách thức khó khăn trong giải vô địch.