Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be up to

/biː ˈʌp tuː/

Nghĩa thường dùng

đang/định làm gì (thân mật) cụm từ

“What are you up to this weekend?”Cuối tuần này bạn định làm gì thế?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...