Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be upfront

/bi ʌpˈfrʌnt/

Nghĩa thường dùng

thẳng thắn và trung thực cụm từ

“I appreciate it when people are upfront with me.”Tôi đánh giá cao khi mọi người thẳng thắn với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...