Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be upfront about

/bi ʌpfrʌnt əˈbaʊt/

Nghĩa thường dùng

trở nên trung thực và thẳng thắn về điều gì đó. cụm từ

“It's best to be upfront about your expectations.”Tốt nhất là nên thẳng thắn về kỳ vọng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...