Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be upfront about something

/bi ˈʌpfrʌnt əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

trực tiếp và trung thực về một vấn đề cụm từ

“It’s best to be upfront about your expectations.”Tốt nhất là nên thẳng thắn về kỳ vọng của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...