upright
Đang hiển thị mục gốc upright cho “be upright”.
Nghĩa thường dùng
“She kept her back upright while sitting.”Cô ấy giữ lưng thẳng khi ngồi.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc upright cho “be upright”.
“She kept her back upright while sitting.”Cô ấy giữ lưng thẳng khi ngồi.
Đang tải...