Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

upright

/ˈʌp.raɪt/

Đang hiển thị mục gốc upright cho “be upright”.

Nghĩa thường dùng

đứng thẳng; thẳng đứng tính từ

“She kept her back upright while sitting.”Cô ấy giữ lưng thẳng khi ngồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...