Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

close

/kloʊs/

Đang hiển thị mục gốc close cho “be very close”.

Nghĩa thường dùng

gần tính từ

“My house is close to the park.”Nhà tôi gần công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...