victorious
Đang hiển thị mục gốc victorious cho “be victorious”.
Nghĩa thường dùng
“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc victorious cho “be victorious”.
“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.
Đang tải...