Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

victorious

/vɪkˈtɔːriəs/

Đang hiển thị mục gốc victorious cho “be victorious”.

Nghĩa thường dùng

Đã chiến thắng; chiến thắng. tính từ

“The victorious army celebrated its success.”Quân đội chiến thắng đã ăn mừng thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...