Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vigilant

/ˈvɪdʒələnt/

Đang hiển thị mục gốc vigilant cho “be vigilant”.

Nghĩa thường dùng

cảnh giác, thận trọng tính từ

“Participants must remain vigilant at all times.”Người tham gia phải luôn cảnh giác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...