Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtuous

/ˈvɜːr.tʃu.əs/

Đang hiển thị mục gốc virtuous cho “be virtuous”.

Nghĩa thường dùng

có đức, có đạo đức tính từ

“She is known for her virtuous character.”Cô ấy nổi tiếng với tính cách có đức hạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...