virtuous
/ˈvɜːr.tʃu.əs/
Đang hiển thị mục gốc virtuous cho “be virtuous”.
Nghĩa thường dùng
có đức, có đạo đức
tính từ
“She is known for her virtuous character.”Cô ấy nổi tiếng với tính cách có đức hạnh.