Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vocal

/ˈvoʊkl/

Đang hiển thị mục gốc vocal cho “be vocal”.

Nghĩa thường dùng

thuộc về giọng nói tính từ

“She has a very vocal opinion about environmental issues.”Cô ấy có ý kiến rất rõ ràng về các vấn đề môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...