vocal
Đang hiển thị mục gốc vocal cho “be vocal”.
Nghĩa thường dùng
“She has a very vocal opinion about environmental issues.”Cô ấy có ý kiến rất rõ ràng về các vấn đề môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc vocal cho “be vocal”.
“She has a very vocal opinion about environmental issues.”Cô ấy có ý kiến rất rõ ràng về các vấn đề môi trường.
Đang tải...