Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walking on air

/ˈwɔːkɪŋ ɒn eər/

Đang hiển thị mục gốc walking on air cho “be walking on air”.

Nghĩa thường dùng

cảm thấy nhẹ nhàng, phấn chấn như bay trên không thành ngữ

“After the proposal, she was walking on air for days.”Sau khi được cầu hôn, cô ấy cảm thấy phấn chấn như bay cả mấy ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...