walking on air
Đang hiển thị mục gốc walking on air cho “be walking on air”.
Nghĩa thường dùng
“After the proposal, she was walking on air for days.”Sau khi được cầu hôn, cô ấy cảm thấy phấn chấn như bay cả mấy ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc walking on air cho “be walking on air”.
“After the proposal, she was walking on air for days.”Sau khi được cầu hôn, cô ấy cảm thấy phấn chấn như bay cả mấy ngày.
Đang tải...