walking on thin ice
/ˈwɔkɪŋ ɒn θɪn aɪs/
Đang hiển thị mục gốc walking on thin ice cho “be walking on thin ice”.
Nghĩa thường dùng
Trong một tình huống rủi ro có thể dẫn đến buồn bã.
cụm từ
“He's been walking on thin ice with his risky decisions lately.”Gần đây, anh ấy đang trong tình huống rủi ro với những quyết định mạo hiểm của mình.