wary
/ˈwɛr.i/
Đang hiển thị mục gốc wary cho “be wary”.
Nghĩa thường dùng
thận trọng, đề phòng
tính từ
“Clients were wary of signing the long-term contract.”Khách hàng thận trọng khi ký hợp đồng dài hạn.