Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wary

/ˈwɛr.i/

Đang hiển thị mục gốc wary cho “be wary”.

Nghĩa thường dùng

thận trọng, đề phòng tính từ

“Clients were wary of signing the long-term contract.”Khách hàng thận trọng khi ký hợp đồng dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...