Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be wary of

/bi ˈwɛri ʌv/

Nghĩa thường dùng

Cẩn thận về điều gì đó hoặc ai đó. cụm từ

“Be wary of online scams that ask for personal information.”Cẩn thận với các trò lừa đảo trực tuyến yêu cầu thông tin cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...