Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wearing

/ˈwɛr.ɪŋ/

Đang hiển thị mục gốc wearing cho “be wearing”.

Nghĩa thường dùng

mặc động từ

“She is wearing a beautiful dress.”Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...