Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worth it

Đang hiển thị mục gốc worth it cho “be worth it”.

Nghĩa thường dùng

đáng giá cụm từ

“The effort was tough, but it was worth it in the end.”Nỗ lực rất khó khăn, nhưng cuối cùng thì nó xứng đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...