Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be your own advocate

/bi jər oʊn ˈædvəkeɪt/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ và đứng lên cho chính mình cụm từ

“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...