be your own advocate
Nghĩa thường dùng
“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In negotiations, it's important to be your own advocate.”Trong các cuộc đàm phán, điều quan trọng là phải tự bảo vệ mình.
Đang tải...