be your own biggest fan
Nghĩa thường dùng
“You need to be your own biggest fan to succeed.”Bạn cần phải là người ủng hộ lớn nhất của chính mình để thành công.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to be your own biggest fan to succeed.”Bạn cần phải là người ủng hộ lớn nhất của chính mình để thành công.
Đang tải...