Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be your own boss

/bi jʊr oʊn bɔs/

Nghĩa thường dùng

Có quyền kiểm soát công việc và quyết định của chính mình. cụm từ

“Many people dream of being their own boss and starting a business.”Nhiều người mơ ước trở thành ông chủ của chính mình và bắt đầu kinh doanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...