be your own boss
Nghĩa thường dùng
“Many people dream of being their own boss and starting a business.”Nhiều người mơ ước trở thành ông chủ của chính mình và bắt đầu kinh doanh.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many people dream of being their own boss and starting a business.”Nhiều người mơ ước trở thành ông chủ của chính mình và bắt đầu kinh doanh.
Đang tải...