Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

be your own compass

/bi jɔr oʊn ˈkʌmpəs/

Nghĩa thường dùng

hướng dẫn bản thân dựa trên giá trị của bạn cụm từ

“In life, you should be your own compass and follow your path.”Trong cuộc sống, bạn nên là la bàn của chính mình và theo đuổi con đường của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...