be your own compass
Nghĩa thường dùng
“In life, you should be your own compass and follow your path.”Trong cuộc sống, bạn nên là la bàn của chính mình và theo đuổi con đường của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“In life, you should be your own compass and follow your path.”Trong cuộc sống, bạn nên là la bàn của chính mình và theo đuổi con đường của mình.
Đang tải...