Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beach ball

/biːtʃ bɔːl/

Nghĩa thường dùng

bóng bãi biển danh từ

“The children play with a beach ball.”Những đứa trẻ chơi với bóng bãi biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...