beach trip
/biːtʃ trɪp/
Nghĩa thường dùng
chuyến đi biển
cụm từ
“We're planning a beach trip for next summer.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển vào mùa hè tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- chuyến đi biển
- go on a beach trip: đi chuyến du lịch biển
- plan a beach trip: lên kế hoạch cho chuyến đi biển
- family beach trip: chuyến đi biển cùng gia đình