Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beach trip

/biːtʃ trɪp/

Nghĩa thường dùng

chuyến đi biển cụm từ

“We're planning a beach trip for next summer.”Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển vào mùa hè tới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • chuyến đi biển
    • go on a beach trip: đi chuyến du lịch biển
    • plan a beach trip: lên kế hoạch cho chuyến đi biển
    • family beach trip: chuyến đi biển cùng gia đình
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...