Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beachball

/ˈbiːtʃbɔːl/

Nghĩa thường dùng

bóng biển danh từ

“We played with a beachball on the sand all afternoon.”Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bóng biển

ví dụ

We played with a beachball on the sand all afternoon. — Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...