beachball
/ˈbiːtʃbɔːl/
Nghĩa thường dùng
bóng biển
danh từ
“We played with a beachball on the sand all afternoon.”Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bóng biển
ví dụ
We played with a beachball on the sand all afternoon. — Chúng tôi đã chơi với một quả bóng biển trên cát cả buổi chiều.