Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beam of light

Nghĩa thường dùng

tia sáng noun+prep+noun

“It had grown dark, the candle flickered and Bertram could see almost nothing, but suddenly a powerful beam of light shone into the room and a police officer entered, with a torch in her hand.”Trời đã tối, ngọn nến chập chờn và Bertram gần như không nhìn thấy gì, nhưng đột nhiên một tia sáng mạnh chiếu vào phòng và một nữ cảnh sát bước vào, tay cầm đèn pin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...