Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bean bag

/biːn bæɡ/

Nghĩa thường dùng

ghế đậu hạt danh từ

“The children sit on the bean bag.”Trẻ em ngồi trên ghế đậu hạt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...