bear in mind
Nghĩa thường dùng
nhớ để xem xét điều gì đó
cụm từ
“Please bear in mind that the deadline is approaching.”Xin hãy nhớ rằng thời hạn đang đến gần.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Please bear in mind that the deadline is approaching.”Xin hãy nhớ rằng thời hạn đang đến gần.
Đang tải...