Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear responsibility

/bɛr rɪˌspɒnsəˈbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm cụm từ

“You must bear responsibility for your actions.”Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...