Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear the brunt

/beər ðə brʌnt/

Nghĩa thường dùng

chịu đựng phần khó khăn, thiệt thòi lớn nhất thành ngữ

“Frontline workers bore the brunt of the pandemic's impact.”Những lao động tuyến đầu đã gánh chịu phần khó khăn lớn nhất của đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...