bear the brunt
Nghĩa thường dùng
“Frontline workers bore the brunt of the pandemic's impact.”Những lao động tuyến đầu đã gánh chịu phần khó khăn lớn nhất của đại dịch.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Frontline workers bore the brunt of the pandemic's impact.”Những lao động tuyến đầu đã gánh chịu phần khó khăn lớn nhất của đại dịch.
Đang tải...