bear the cost
Nghĩa thường dùng
chịu chi phí
cụm từ
“The company will bear the cost of repairs.”Công ty sẽ chịu chi phí sửa chữa.
Từ điển Anh–Việt
111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The company will bear the cost of repairs.”Công ty sẽ chịu chi phí sửa chữa.
Đang tải...