Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear witness

/bɛr ˈwɪtnəs/

Nghĩa thường dùng

làm chứng, chứng kiến cụm từ

“We bear witness to the suffering.”Chúng tôi chứng kiến nỗi đau khổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...