Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bear witness

/bɛr ˈwɪtnəs/

Đang hiển thị mục gốc bear witness cho “bearing witness”.

Nghĩa thường dùng

làm chứng, chứng kiến cụm từ

“We bear witness to the suffering.”Chúng tôi chứng kiến nỗi đau khổ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...