Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beastality

/ˌbiːstəˈlɪti/

Nghĩa thường dùng

giao cấu với động vật danh từ

“The topic of beastality is often considered taboo in many cultures.”Chủ đề về giao cấu với động vật thường được coi là điều cấm kỵ trong nhiều nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hành vi thú tính

ví dụ

The topic of beastality is often considered taboo in many cultures. — Chủ đề về hành vi thú tính thường được coi là điều cấm kỵ trong nhiều nền văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...