Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beat around the bush

/biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/

Nghĩa thường dùng

nói vòng vo, tránh đề cập thẳng vào vấn đề thành ngữ

“Stop beating around the bush and tell me what happened.”Thôi đừng vòng vo nữa, nói thẳng cho tôi biết chuyện gì đã xảy ra đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...