Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beat the clock

/biːt ðə klɒk/

Nghĩa thường dùng

hoàn thành điều gì đó trước hạn chót. cụm từ

“She worked late to beat the clock on her project.”Cô ấy làm việc muộn để hoàn thành dự án trước hạn chót.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...