Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beat the competition

/biːt ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Để vượt trội hơn các đối thủ trong một thị trường hoặc lĩnh vực. cụm từ

“Our new marketing strategy aims to beat the competition.”Chiến lược tiếp thị mới của chúng tôi nhằm vượt trội hơn các đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...