beat the competition
/biːt ðə ˌkɒmpəˈtɪʃən/
Nghĩa thường dùng
Để vượt trội hơn các đối thủ trong một thị trường hoặc lĩnh vực.
cụm từ
“Our new marketing strategy aims to beat the competition.”Chiến lược tiếp thị mới của chúng tôi nhằm vượt trội hơn các đối thủ.