Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beat the rap

/biːt ðə ræp/

Nghĩa thường dùng

thoát án, không bị kết tội dù đã bị buộc tội thành ngữ

“His lawyer was so good that he beat the rap despite overwhelming evidence.”Luật sư của hắn giỏi đến mức hắn thoát án dù có bằng chứng chồng chất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...