beat the rap
/biːt ðə ræp/
Nghĩa thường dùng
thoát án, không bị kết tội dù đã bị buộc tội
thành ngữ
“His lawyer was so good that he beat the rap despite overwhelming evidence.”Luật sư của hắn giỏi đến mức hắn thoát án dù có bằng chứng chồng chất.