Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beatitude

/bi:'ætitju:d/ phổ biến #30087

Nghĩa thường dùng

phúc lành, trạng thái hạnh phúc danh từ

“The beatitude of the saints is celebrated.”Phúc lành của các thánh được tôn vinh.

Biến thể từ beatitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beatitude

/bi:'ætitju:d/

danh từ

  • phúc lớn

thành ngữ

  1. the Beatitudes
    • những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. one of the eight sayings of Jesus at the beginning of the Sermon on the Mount; in Latin each saying begins with `beatus' (blessed)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...