beatitude
/bi:'ætitju:d/ phổ biến #30087
Nghĩa thường dùng
phúc lành, trạng thái hạnh phúc
danh từ
“The beatitude of the saints is celebrated.”Phúc lành của các thánh được tôn vinh.
Biến thể từ
beatitudes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beatitude
/bi:'ætitju:d/
danh từ
- phúc lớn
thành ngữ
- the Beatitudes
- những điều phúc lớn (ghi trong kinh thánh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. one of the eight sayings of Jesus at the beginning of the Sermon on the Mount; in Latin each saying begins with `beatus' (blessed)