Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beautiful – pretty

/ˈbjuːtɪfəl/ – /ˈprɪti/

Nghĩa thường dùng

đẹp tính từ

“She has a beautiful and pretty smile.”Cô ấy có một nụ cười đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...