Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bebop

/'bi:bɔp/ phổ biến #28471

Nghĩa thường dùng

nhạc bibôp (một loại nhạc ja) danh từ

“The bebop style of jazz emerged in the 1940s.”Phong cách nhạc bibôp xuất hiện vào những năm 1940.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bebop

/'bi:bɔp/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhạc bibôp (một loại nhạc ja)
Định nghĩa tiếng Anh

n an early form of modern jazz (originating around 1940) v dance the bebop

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...