Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become famous

Đang hiển thị mục gốc become famous cho “became famous”.

Nghĩa thường dùng

trở nên nổi tiếng verb+adj

“Our local baker’s has become famous for its apple tarts.”Tiệm bánh gần nhà đã trở nên nổi tiếng nhờ bánh táo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...