Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become popular

Đang hiển thị mục gốc become popular cho “became popular”.

Nghĩa thường dùng

trở nên phổ biến verb+adj

“This singer has become popular among young people.”Ca sĩ này đã trở nên phổ biến trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...