become a father
Nghĩa thường dùng
trở thành cha, làm cha
cụm từ
“He became a father at the age of thirty.”Anh ấy trở thành cha ở tuổi ba mươi.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He became a father at the age of thirty.”Anh ấy trở thành cha ở tuổi ba mươi.
Đang tải...