become available
Nghĩa thường dùng
trở nên có sẵn
verb+adj
“Some new jobs will become available soon.”Một số công việc mới sẽ sớm có sẵn.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some new jobs will become available soon.”Một số công việc mới sẽ sớm có sẵn.
Đang tải...