Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become aware

Nghĩa thường dùng

trở nên nhận thức cụm từ

“I need to become aware of my surroundings when I walk at night.”Tôi cần trở nên nhận thức về môi trường xung quanh khi đi bộ vào ban đêm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...