Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become bored

Nghĩa thường dùng

chán nản verb+adj

“Children often become bored if they have nothing to do.”Trẻ em thường chán nản nếu không có gì để làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...