Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become depressed

Nghĩa thường dùng

trở nên buồn bã (người) verb+adj

“He became depressed after his wife’s death.”Anh ấy trở nên buồn bã sau khi vợ mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...