Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

become excited

Nghĩa thường dùng

phấn khích verb+adj

“The children become excited before their birthday party.”Bọn trẻ trở nên phấn khích trước bữa tiệc sinh nhật của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...